ỷ quyền

ỷ quyền

Một người đàn ông ỷ quyền để giành lấy chỗ ngồi tốt nhất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dựa vào quyền thế, dùng quyền lực (của mình hoặc của người khác) để làm việc đó, thường mang tính tiêu cực: "ỷ quyền" chỉ hành động lợi dụng quyền lực, chức vụ hoặc sự ảnh hưởng để đạt được mục đích cá nhân, đôi khi áp bức người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ tham nhũng thườngquyền để vét của công. (Người tham nhũng dựa vào quyền lực để lấy tài sản công.)
    • Hắn ta ỷ quyền hiếp người, gây bất bình trong dân chúng. (Hắn ta dùng quyền lực để áp bức người khác, khiến dân chúng bất bình.)
    • quyền làm thầy, ông ta luôn ra lệnh cho học trò không cần giải thích. (Dựa vào quyền làm thầy, ông ta luôn ra lệnh cho học trò không cần giải thích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ỷ quyền cậy thế": dựa vào quyền lực thế lực để làm việc xấu.

    • Bọn quan lạiquyền cậy thế, ức hiếp dân lành. (Bọn quan lại dựa vào quyền lực thế lực, ức hiếp người dân lương thiện.)
  • "ỷ quyền làm càn": dùng quyền lực để hành động một cách ngang ngược, vô lý.

    • Anh ta ỷ quyền làm càn, không ai dám can ngăn. (Anh ta dùng quyền lực để hành động ngang ngược, không ai dám ngăn cản.)
Biến thể từ gần giống
  • thế (động từ): dựa vào thế lực, sức mạnh của mình hoặc người khác.

    • thế đông người, chúng đánh nhau gây rối trật tự. (Dựa vào đông người, chúng đánh nhau gây rối trật tự.)
  • Cậy quyền (động từ): dựa vào quyền lực để làm đó.

    • Cậy quyền của cha, hắn ta làm nhiều điều trái phép. (Dựa vào quyền của cha, hắn ta làm nhiều điều trái phép.)
Từ đồng nghĩa
  • Lợi dụng quyền lực: sử dụng quyền lực một cách không chính đáng.
  • Dựa hơi quyền thế: nhờ vào sự bảo trợ của kẻ quyền.
  • thế hiếp người: dùng thế lực để áp bức người khác.
Thành ngữ liên quan
  • quyền cậy thế, hiếp đáp dân lành: dựa vào quyền lực thế lực để ức hiếp người dân.
    • Bọn địa chủquyền cậy thế, hiếp đáp dân lành, cuối cùng bị trừng trị. (Bọn địa chủ dựa vào quyền lực thế lực để ức hiếp người dân, cuối cùng bị trừng trị.)